So sánh sản phẩm
MÁY IN TEM NHÃN BẢN POLIME KIỂU VỆ TINH HY-200

MÁY IN TEM NHÃN BẢN POLIME KIỂU VỆ TINH HY-200

Liên hệ

  • Tình trạng:

Liên Hệ


 
国家发明专利201110054220.9及新型实用专利201020567487.9
卫星式柔性版标签印刷机采 用环保水性墨和UV油墨印刷工艺。在食品、饮料、药品等行业对具有卫生、环保要求的包装、装潢印刷方面,是必备机型(目前胶印、凹印在水性墨方面尚无法与 柔印竞争)。 本机特点:5色全UV油墨印刷+覆膜+圆模切+排废。印刷速度是间歇式机型的2倍。本机采用卫星式中心辊水循环恒温系统、不停机精确对版装置、封闭式网纹 辊自供墨机构,采用德国EL公司纠偏导正系统。
Bằng sáng chế độc quyền Quốc gia: 201110054220.9
Bằng sáng chế sản phẩm thực dụng: 201020567487.9.
Máy in tem nhãn bản polime kiểu vệ tinh sử dụng mực gốc nước thân thiện với môi trường kết hợp cùng với công nghệ in ấn mực UV. Đối với các ngành sử dụng các loại bao bì có yêu cầu cao về mỹ quan in ấn, tính vệ sinh và thân thiện với môi trường như thực phẩm, đồ uống, dược phẩm thì đây chính là thiết bị không thể thiếu (Trước mắt trong lĩnh vực này in offset và in ống đồng vẫn chưa thể cạnh tranh được với in mực gốc nước)
Đặc điểm của thiết bị: 5 màu, in mực UV toàn phần + cán màng + bế lô tròn (Cắt khuôn) + thu phế liệu. Tốc độ in nhanh gấp đôi so với dòng in tờ rời. Thiết bị sử dụng lô vệ tinh trung tâm có hệ thống cân bằng nhiệt bằng nước tuần hoàn, hiệu chỉnh chồng màu không cần dừng máy, lô nhám kiểu khép kín, cơ cấu cấp mực tự động, sử dụng hệ thống hiệu chỉnh căn biên của công ty EL của Đức

 
最大进料宽度
Khổ rộng vật liệu lớn nhất
205mm
最大印刷宽度
Khổ rộng in lớn nhất
200mm
最大印刷周长
Chiều dài in lớn nhất
340mm
最小印刷周长
Chiều dài in nhỏ nhất
170mm
最大印刷速度
Tốc độ in lớn nhất
60m/min
陶瓷网纹辊筒
Lô sứ nhám
DPI每平方英寸800' 400'(上光)
Độ phân giải trên inch vuông 800’ 400’ dpi
电压/功率
Điện áp / Công suất
380V/26KW(已含/bao gồm UV 20KW
机器重量
Trọng lượng thiết bị
3000KW
尺寸(**高)
Kích thước máy
2800*1100*2000mm
可选配系统
Có thể lựa chọn lắp đặt thêm (Tính phí)
德国EL公司数字式印刷图像监控系统
Hệ thông giám sát hình ảnh in ấn số EL của Đức
电晕处理系统
Hệ thống xử lý Corrola
Vui lòng liên hệ chủ website.
Tags: